|
|
|
Chú chim đơn độc giữa hồ lớn. |
|
|
| Thảnh thơi bơi trên hồ mùa thu. |
|
|
| Chú chim trắng giữa tuyết mùa đông. |
|
|
| Đôi chim thiên nga luôn sánh bước. |
|
|
|
Khi còn nhỏ, những chú thiên nga con có màu lông xám bình thường. |
|
|
| Chú chim non tìm mẹ. |
|
|
|
|
|
|
| Vũ điệu loài chim. |
|
|
|
Chú chim non cũng muốn vươn đôi cánh nhỏ. |
|
Chim non và mẹ dạo chơi. |
| Gia đình thiên nga. |
| Chim non học kiếm mồi. |
| Thiên nga còn là biểu tượng của tình yêu vì loài chim này thường sống thành từng đôi và hiếm khi tách rời. |









