|
|
| Những bông hồng này được gọi với cái tên 'người đẹp mặc áo lính'. |
|
|
| Phần lớn thời gian họ dành cho việc luyện tập. |
|
|
| Lăn lộn trên thao trường như các đồng đội nam khác. |
|
|
| Dù khoác lên người bộ quân phục nặng nề, vẻ đẹp nữ tính trong họ vẫn toát lên rạng ngời. |
|
|
| Nụ cười tươi tắn. |
|
|
| Nữ quân nhân cũng... sành điệu. |
|
|
| Điệu đà trong giờ huấn luyện bay. |
|
|
| Chuẩn bị túi 'đồ nghề' trước khi làm nhiệm vụ... |
|
|
| ... Và cũng cầm súng chiến đấu như bao đồng đội nam khác. |
|
|
| Ngoài sắc đẹp, các nữ quân nhân còn được 'trang bị' cả lòng dũng cảm. |
Bình Minh









