| TT | Tên đường, phố | Vị trí, chiều sâu nước ngập |
| I | Các vị trí nước đã rút, lưu thông bình thường | |
| 1 | Nhánh 2 đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Mặt đường ngập sâu 10cm |
| 2 | Đường QL3 (đoạn Km19+500) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 3 | Bằng Liệt chung cư CT3-X2 | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 4 | Đường Nghiêm Xuân Yêm trụ T85-88 | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 5 | 1277-1283 đường Giaỉ Phóng | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 6 | Đường Mê Linh: Km6+200 - Km7+00 | Mặt đường ngập sâu 10-12 cm (giáp phía hè đường) |
| 7 | Đường Mê Linh: Km4+600 - Km4+800 | Mặt đường ngập sâu 8-12cm (giáp phía hè đường) |
| 8 | Đường Mê Linh: Km5+670 - Km5+850 | Mặt đường ngập sâu 9-12cm (giáp phía hè đường) |
| 9 | Đường QL1 Km195+700-Km195+750 | Mặt đường ngập sâu 15cm |
| 10 | Nút Liễu Giai /Đào Tấn | Ngập sâu cục bộ 20 - 30 cm |
| 11 | Đường QL2 (Km3+300-Km3+550) | Mặt đường ngập sâu khoảng 15cm |
| 12 | Đường 23b (Km0+750-Km1+00) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 13 | Đường Nguyễn Huy Tưởng (đoạn giao Khuất Duy Tiến) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 14 | Đường Lạc Long Quân (đoạn SN 130-giao Võng Thị) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 15 | Đường Nguyễn Trãi (đoạn đại học KHXH&NV) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 16 | Đường Thụy Khuê (đoạn dốc La Pho đến trường THPT Chu Văn An) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 17 | Đường Nguyễn Tuân (đoạn giao Lê Văn Lương-Ngụy Như Kon Tum) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 18 | Gầm cầu Thăng Long đi Vực Dê | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 19 | Đường Nguyễn Quý Đức (giao Nguyễn Trãi) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 20 | Đường Ngô Thì Nhậm | Mặt đường ngập sâu 30cm |
| 21 | Đường Phan Đình Giót | Mặt đường ngập sâu 25cm |
| 22 | Đường QL6 Km27+300(T+P) | Ngập nước 2 bên dài 20m rộng 1,5-2m sâu 5-7cm |
| 23 | Phố Hà Trì | Mặt đường ngập sâu từ 20-30cm |
| 24 | Ngã 5 hạ trì giao với Lê Lợi - Bà Triệu kéo dài đường Hà Trì | Mặt đường ngập sâu 30cm |
| 25 | Đường Nguyễn Thanh Bình từ ngã tư Vạn Phúc (Km3+600) đến Km4+00 | Mặt đường ngập sâu từ 10-30cm |
| 26 | Phố Phúc La từ Km1+00-Km1+200 | Mặt đường ngập sâu 15cm |
| 27 | Đường Lê Hồng Phong từ trường trung học Lê Hồng Phong đến cổng công an phường dài 200m | Mặt đường ngập sâu từ 25cm |
| 28 | Đường Văn Khê nước ngập từ Km3+00- Km4+00 | Mặt đường ngập sâu từ 10-15cm |
| 29 | Các tuyến Trần Hưng Đạo, Trưng Nhị Nguyễn Thị Minh Khai, Hoàng Văn Thụ Trưng Trắc | Mặt đường ngập sâu từ 20-30cm |
| 30 | Ngã 4 đảo giao thông Lê trọng Tấn, Nguyễn Thanh Bình - Nguyễn Trác - Dương Nội | Mặt đường ngập sâu từ 20 - 30cm |
| 31 | Phố Hoàng Đôn Hoà | Mặt đường ngập sâu TB 15cm |
| 32 | Đường Quốc Nông Quốc Chấn | Mặt đường ngập sâu từ 30-40cm |
| 33 | Đường Lê Lai | Mặt đường ngập sâu TB 40cm |
| 34 | Đường Nguyễn Trác từ Km7+300 đến Km 7+800 | Mặt đường ngập sâu TB 40cm |
| 35 | Đường Thanh Bình | Mặt đường ngập sâu TB 40cm |
| 36 | Đường Tô hiệu từ ngã ba Cầu Đơ cho đến ngã tư Bà Triệu | Mặt đường ngập sâu từ 30-40cm |
| 37 | Đường Lê Lợi từ ngã tư Tô Hiệu đến ngã tư Hoàng Hoa Thám | Mặt đường ngập sâu từ 30-40cm |
| II | Các vị trí ngập nước vẫn lưu thông được | |
| 1 | ĐLTL đoạn Km 8+200 | Mặt đường ngập sâu 20cm |
| 2 | ĐLTL đoạn hầm chui số 9 | Mặt đường ngập sâu 10cm |
| 3 | ĐLTL đoạn hầm chui số 5 | Mặt đường ngập sâu 10cm |
| 4 | ĐLTL đoạn hầm chui số 6 | Mặt đường ngập sâu 10cm |
| 5 | ĐLTL đoạn km 9+400 đường gom phải | Mặt đường ngập sâu 10cm |
| 6 | Đường: QL32: Km14+500 | Mặt đường ngập sâu 10cm |
| 7 | Đường: QL32: Km17+700 | Mặt đường ngập sâu 15cm |
| 8 | Đường: 423:Cầu Trũng Vỡ: Km3+164 | Mặt đường ngập sâu 15cm |
| 9 | Đường: 423:Cầu 72 II Km8+400 | Mặt đường ngập sâu 50cm |
| 10 | Nguyễn Đình Chiểu | Mặt đường ngập sâu 20-30cm |
| 11 | Đường Phạm Hùng (đoạn giáp cầu vượt Mai Dịch) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 12 | Phố Trần Bình (đoạn Bệnh Viện 19-8) | Mặt đường ngập sâu khoảng 35cm |
| 13 | Đại lộ Thăng Long (đoạn Km5+700 hai bên đường gom) | Mặt đường ngập sâu khoảng 35cm |
| 14 | Phố Triều Khúc (đoạn ngõ 66 đến đình làng Triều Khúc) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 15 | Đường Hồ Mễ Trì (đoạn cách Lương Thế Vinh 100m) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 16 | Đường Lương Thế Vinh (đoạn SN 499) | Mặt đường ngập sâu khoảng 15cm |
| 17 | Đường Tây Mỗ (đoạn từ UBND phường Tây Mỗ-ngõ 127) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 18 | Phố Miêu Nha (đoạn từ đường tàu - lối vào công nghệ cao) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 19 | Phố Do Nha (đoạn cổng chào) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 20 | Phố Miêu Nha (đoạn hai bên đầu cầu Ngà) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 21 | Đường Xuân Phương (đoạn ngõ 339) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 22 | Đường Nguyễn Xuân Khoát | Mặt đường ngập sâu khoảng 15cm |
| 23 | Đường Trịnh Văn Bô kéo dài | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 24 | Đường Tây Tựu (giao phố Đăm) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 25 | Đường Phạm Hùng (đoạn giao Dương Đình Nghệ) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 26 | Đường Cầu Diễn (đoạn giao Trịnh Văn Bô) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 27 | Phố Thanh Lâm | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 28 | Phố Ngọa Long (đoạn giao Cầu Diễn) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 29 | Đường Phương Canh (đoạn giao Hòe Thị) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 30 | Đường Văn Tiến Dũng (đoạn giao Cầu Diễn) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 31 | Đường Hồ Tùng Mậu (đoạn giao nút Mai Dịch) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 32 | Phố Doãn Kế Thiện (giao Thần Vỹ) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 33 | Phố Kẻ Giàn (đoạn giao Phạm Văn Đồng) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 34 | Phố Phan Tây Nhạc (đoạn từ trường FPT) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 35 | Đường Lê Đức Thọ (đoạn SVĐ Mỹ Đình) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 36 | Đường Châu Văn Liêm (đoạn giao ĐL Thăng Long) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 37 | Phố Nhật Tảo (đoạn ngõ 1-39) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 38 | Phố Trần Vỹ (đoạn giao Doãn Kế Thiện) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 39 | Đường Trần Hữu Dực (giao đỗ Xuân Hợp) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 40 | Phố Nguyễn Hoàng (đoạn giao Phạm Hùng) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 41 | Đường Cầu Bươu (đoạn ngã ba Xa La-Viện K) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 42 | Đường Phạm Tu (đoạn viện K) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 43 | Phố Cầu Cốc (đoạn ngõ 43-67) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 44 | Đường Đại Mỗ (đoạn ngõ 24) | Mặt đường ngập sâu khoảng 15cm |
| 45 | Phố Ngọc Trục (đoạn ngõ 31-giao Đại Mỗ) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 46 | Đường Khuất Duy Tiến (đoạn từ giao Tố Hữu-Nguyễn Trãi) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 47 | Đường Nguyễn Xiển | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 48 | Đường Tố Hữu (ngõ 19-Lương Thế Vinh) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 49 | Đường Cổ Nhuế (đoạn SN145-205) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 50 | Đường Phùng Hưng (đoạn SN20-193) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 51 | Đường Tây Thăng Long (đoạn chợ Phúc Lý) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 52 | Phố Trung Kiên (đoạn Đình Đăm) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 53 | Đường Xuân La (đoạn Võ Chí Công-Xuân Đỉnh) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 54 | Phố Phan Văn Trường (đoạn SN103-ngõ 54) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 55 | Đường Mễ Trì (đoạn giao Phạm Hùng) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 56 | Đường Trần Đăng Ninh | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 57 | Đường Phạm Hùng (đoạn chỉ huy Quân sự Thủ đô) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 58 | Phố Tô Hiệu (giao Nguyễn Phong Sắc) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 59 | Đường Nguyễn Phong Sắc (đoạn ngã tư Trần Quốc Hoàn-Tô Hiệu) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 60 | Đường Trần Duy Hưng (đoạn giao Phạm Hùng) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 61 | Đường Cầu Giấy (đoạn SN296) | Mặt đường ngập sâu khoảng 30cm |
| 62 | Phố Phùng Khoang (đoạn chợ Phùng Khoang) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 63 | Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn từ ĐH Điện Lực-giao Pham Văn Đồng) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 64 | Phố Đỗ Đức Dục (đoạn giao Phạm Hùng) | Mặt đường ngập sâu khoảng 25cm |
| 65 | Đường 23b (Km3+500-Km3+900) | Mặt đường ngập sâu khoảng 20cm |
| 66 | Đường Khuất Duy Tiến (đoạn giao Trần Duy Hưng) | Mặt đường ngập sâu khoảng 50cm |
| 67 | Đường 35: Km1+00 | Nước ngập sâu 30cm |
| 68 | Phố Trương Công Giai (đoạn giao phố Thành Thái) | Nước ngập sâu 15 - 20 cm |
| 69 | Đường Duy Tân (Giao Phạm Hùng) | Nước ngập sâu 20 - 25 cm |
| 70 | Đường Tôn Thất Thuyết (phía giao đường Phạm Hùng) | Nước ngập sâu 20 - 30 cm |
| 71 | Phố Phạm Văn Bạch (đoạn trước Viện huyết học) | Nước ngập sâu 25 - 30 cm |
| 72 | Phố Dương Đình Nghệ (đoạn từ Nguyễn Xuân Nham đến Phạm Hùng) | Nước ngập sâu 25 - 30 cm |
| 73 | Tuyến 14 giao phố Đinh Núp | Nước ngập sâu 30 - 35 cm |
| 74 | Tuyến 16 đến phố Đinh Núp | Nước ngập sâu 25 - 30 cm |
| 75 | Phố Nguyễn Quốc Trị (đoạn từ Nguyễn Chánh đi vào) | Nước ngập sâu 25 - 30 cm |
| 76 | Phố Mạc Thái Tổ (đoạn giao Đinh Núp) | Nước ngập sâu 25 - 30 cm |
| 77 | QL 21B Từ Km6+00-Km7+800 | Mặt đường ngập sâu từ 20cm |
| 78 | Các tuyến đường Khu đô thị Văn Phú | Các tuyến đều ngập nước sâu 15cm |
| 79 | Phố Nhuệ Giang (đoạn cuối tuyến) | Mặt đường ngập sâu từ 20-30cm |
| 80 | Đường Nguyễn khuyến đoạn cuối tuyến giao với Yên Phúc Bạch - Thái Bưởi - Nguyễn Xuân Hà | Mặt đường ngập sâu từ 20-30cm |
| 81 | Cổ Linh- Cầu Vĩnh Tuy | Mặt đường ngập sâu TB 15cm |
| 82 | Hầm chui Ram AB nút Pháp Vân đường Vành đai 3 | Mặt đường ngập sâu 15cm ở lề đường |
| 83 | Đường Quang Trung Km12+700-KM12+900 | Mặt đường ngập sâu TB 50cm |
| III | Các vị trí ngập sâu không lưu thông được | |
| 1 | Tuyến Thiên Đức đoạn gầm cầu đường sắt | Mặt đường ngập sâu 30cm |
| 2 | Đường 421B: Km11+300: Cầu Đông Yên | Mặt đường ngập sâu 50cm |
| 3 | Đường ĐLTL: Km8+200 Gom phải | Mặt đường ngập sâu 60cm |
| 4 | Đường Tây Mỗ | Mặt đường ngập sâu 50cm |
| 5 | Phố Trần Thái Tông (đoạn trước SN 96) | Nước ngập sâu 35 - 40 cm |
| 6 | Ngọc Khánh | Ngập sâu 15- 30 cm |
| 7 | Nguyễn Sơn | Ngập sâu 15- 30 cm, |
| 8 | Ngọc Lâm | Ngập sâu 15- 30 cm, |
| 9 | Lệ Mật | Ngập sâu cục bộ 10 - 30 cm |
| 10 | Hoa Lâm | Ngập sâu cục bộ 15 - 30 cm |
| 11 | Cổ Linh ( đoạn trường học) | Ngập sâu cục bộ 20 - 30 cm |
| 12 | Ngọc Thụy ( đoạn gầm cầu đường sắt LB) | Ngập sâu cục bộ 30 - 40 cm |
| 13 | Phố Ngọc Lâm | Mặt đường ngập sâu 30cm |
| 14 | Đường Quyết Thắng ( CCN Yên Nghĩa) | Mặt đường ngập sâu TB 50cm |
| 15 | Đường Quốc lộ 6 Km15+300 | Mặt đường ngập sâu TB 35-40cm |
| 16 | Phố Hạnh Hoa và phố Xa La | Mặt đường ngập sâu từ TB 30-40cm |
| 17 | Bà Triệu kéo dài | Mặt đường ngập sâu TB 50cm |
| 18 | Phố Cửa Quán và Tuyến N41 N42 N42 | Mặt đường ngập sâu từ 80-90cm |
| 19 | Phố Đội Cấn | Mặt đường ngập sâu từ 40cm |
| 20 | Võ Chí Công (đoạn tòa LOTTEL) | Ngập sâu 20- 40 cm |
| 21 | Hầm chui dân sinh đê tả sông Nhuệ (Km4+944 đường gom Đại lộ Thăng Long) | Mặt đường ngập sâu khoảng 1,0m |
| 22 | Phố Miêu Nha (đoạn đầu cầu Ngà bên chân cầu vượt 70) | Mặt đường ngập sâu khoảng 50cm |
| 16 | Đường Dương Đình Nghệ | Mặt đường ngập sâu 40-50 cm |
Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn quốc gia cho biết 8h30 ngày 07/10, khu vực Hà Nội tiếp tục mưa to đến rất to và giông, Lượng mưa ba giờ qua (6-8h) phổ biến 30-60 mm, một số nơi có mưa lớn hơn như Phường Từ Liêm 240 mm, Phường Phú Diễn 178 mm, Phường Phú Lương 152 mm, phương Dương Nội 145 mm, Phường Láng 144 mm, Phường Phú Thượng 125 mm. Trong khoảng từ 7-8h sáng nay, cường độ mưa đang có xu hướng giảm dần.
Dự báo trong 3-6h tới, trên địa bàn thành phố Hà Nội tiếp tục có mưa vừa, mưa to và giông, lượng mưa phổ biến 30-60mm cục bộ có nơi mưa rất to trên 100 mm; từ trưa và chiều cường độ mưa tiếp tục giảm.
Hoàn lưu bão Matmo gây mưa lớn, nhiều tuyến phố Hà Nội ngập sâu. Video: Viết Tuân