![]() |
|
Tay golf Tiger Woods. |
Các tiêu chí của tạp chí Forbes để lựa chọn danh sách 100 nhân vật nổi tiếng nhất là thu nhập, mức độ phổ biến trên Internet, báo chí và trên TV. Định lượng cho những tiêu chí này là số lần tìm kiếm qua Google, các website hàng đầu, sự ưa thích của báo chí, truyền hình cùng số lần xuất hiện trên 32 tờ tạp chí giấy bán chạy nhất thế giới.
Thống kê này được thực hiện từ tháng 6/2006 tới tháng 6 năm nay. Becks, Tiger Woods và Phil Mickelson là ba VĐV có mặt trong top 20 người nổi tiếng nhất với thu nhập lần lượt là 100 triệu USD, 30 và 42. Dù kiếm tiền tốt hơn Becks, tay golf người Mỹ Mickelson không được biết nhiều trên Internet (chỉ xếp thứ 81) và chịu xếp sau cầu thủ người Anh.
![]() |
|
Siêu du thuyền dành cho Woods. |
Tiger Woods kiếm được 100 triệu USD trong năm qua và lập nên kỷ lục với một VĐV. Còn tiền vệ Real đã có cú nhảy vọt từ vị trí thứ 43 năm ngoái lên số 15 năm nay nhờ bản hợp đồng bom tấn với LA Galaxy. Anh cũng đang đình đám với chức vô địch La Liga cùng phong độ ấn tượng ở những vòng đấu cuối.
Trong danh sách 20 nhân vật thể thao nổi tiếng nhất, chỉ có Becks và Ronaldinho là cầu thủ.
| TT |
VĐV |
Thu nhập (triệu USD) | Mức độ phổ biến trên Internet | Trên báo chí | Trên TV |
| 2 | Tiger Woods |
100 |
16 | 3 | 3 |
| 15 | David Beckham |
33 |
25 | 6 | 42 |
| 16 | Phil Mickelson |
42 |
81 | 12 | 18 |
| 23 | Kobe Bryant |
33 |
66 | 28 | 30 |
| 24 | Michael Schumacher |
36 |
37 | 8 | 88 |
| 25 | Shaquille O'Neal |
32 |
52 | 20 | 33 |
| 29 | Alex Rodriguez |
29 |
29 | 17 | 17 |
| 31 | Ronaldinho |
31 |
3 | 5 | 90 |
| 35 | Michael Jordan |
31 |
50 | 23 | 36 |
| 38 | Roger Federer |
29 |
49 | 4 | 32 |
| 41 | Kimi Raikkonen |
40 |
60 | 39 | 99 |
| 46 | Oscar De La Hoya |
43 |
77 | 72 | 79 |
| 48 | LeBron James |
27 |
71 | 22 | 29 |
| 50 | Derek Jeter |
28 |
78 | 34 | 34 |
| 51 | Maria Sharapova |
23 |
40 | 15 | 56 |
| 58 | Valentino Rossi |
30 |
65 | 40 | 98 |
| 69 | Serena Williams |
14 |
71 | 31 | 52 |
| 70 | Michelle Wie |
19 |
98 | 45 | 40 |
| 83 | Annika Sorenstam |
10 |
92 | 35 | 64 |
| 95 | Danica Patrick |
5 |
97 | 70 | 60 |
|
|
N.Q.

