|
|
|
Casablanca, cái tên mang đậm chất Latin bắt nguồn từ tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là Nhà Trắng. Trong ảnh là các cô gái ăn mặc lôi thôi đang đứng đợi khách trên phố. |
|
|
|
Một gái điếm hắt nước lên đường sau khi tắm xong. |
|
|
|
Dưới chân những tòa nhà trắng tráng lệ, khuất sau rặng cây là các cô gái điếm dật dờ như những cái bóng. |
![]() |
|
Đợi khách... |
|
|
| Cô mặc váy trắng đang giao giá với khách. |
|
|
|
Ba phụ nữ mệt mỏi chờ đợi dưới cái nắng chói chang. Cô gái ăn mặc mát mẻ nhất đang tranh thủ tút tát lại nhan sắc. |
|
|
|
Một gái điếm lấy áo che mặt khi bị chụp ảnh. |
|
|
|
Để công việc được thuận lợi hơn, gái bán hoa 'chăm sóc' chu đáo một cảnh sát. |
|
|
|
'Hoạt động' công khai giữa phố. |
Bình Minh








