|
|
| Nữ tù nhân mang số báo danh 10. |
|
|
| Giúp nhau làm đẹp. |
|
|
| Tự trang điểm trước khi lên sân khấu. |
|
|
| Phía sau cánh gà. |
|
|
| Khán giả là các phạm nhân cùng phòng với các thí sinh. |
|
|
| Điểm danh trước khi ra sân khấu. |
|
|
| Các nữ tù trong trang phục tự chọn. |
|
|
| Một phạm nhân mặc trang phục truyền thống trong phần thi năng khiếu. |
|
|
| Phần thi áo tắm. |
|
|
| Bốc lửa. |
|
|
| Duyên dáng. |
|
|
| Và dịu dàng. |
|
|
| Hạnh phúc trong vòng tay của bạn bè. |
|
|
| Phần thưởng cho người thắng cuộc là những giỏ quà búp bê. |
|
|
Bình Mình














